Liền kề Athena Full Land Đại Kim vị trí vàng

Liền kề Athena Full Land Đại Kim vị trí vàng


BÁN TRỰC TIẾP DỰ ÁN LIỀN KỀ ATHENA FULLAND ĐẠI KIM NGUYỄN XIỂN
Hotline 0916347966
Athena Fulland Đại Kim tọa lạc tại ngã ba tiếp giáp trục đường Nguyễn Xiển, nối liền với các tuyến đường huyết mạch của khu vực như Đại lộ Thăng Long, đường Quốc lộ 32.



Phối cảnh liền kề TT4, TT7, và chung cư CT3

Dự án Athena Fullland chia là 2 giai đoạn bán hàng

Giai đoạn 1 : Bán Athena Đại Kim
Giai đoạn 2 : Bán Athena Tây Nam Linh Đàm


Sơ đồ thể hiện 2 phân khu Athena

Liên hệ : Thanh Dung 0916347966


Giai đoạn bán Athena Đại Kim
- Tên dự án: Dự án Athena Fulland Đại Kim

- Vị trí dự án: Khu đô thị mới Đại Kim – Nguyễn Xiển – Hoàng Mai, Hà Nội

- Chủ đầu tư: Tập Đoàn Dược Phẩm Việt Nam VIMEDIMEX

- Chủ thầu xây dựng: Dự Kiến COTECCONS

- Tổng diện tích dự án: 28ha

Đơn vị quản lí : Savil

Giai đoạn này sẽ bán :
+  Phân khu TT4 bao gồm 27 lô liền kề xây dựng 5 tầng và 40 lô biệt thự song lập xây dựng 3 tầng diện tích từ 124.5m, 169m, 190m.
+Phân khu TT7 chia làm 4 khu
* Khu A bao gồm 18 lô liền kề diện tích từ 79m đến 142m
* Khu B bao gồm 24 lô liền kề diện tích từ 75m - 161m
* Khu C bao gồm 28 lô liền kề diện tích từ 75m, 88m, 127m
* Khu D bao gồm 40 lô liền kề diện tích từ 75m, 148m

Giai đoạn sau bán biệt thự:

BIỆT THỰ ĐẠI KIM GỒM :

– TT2: Có 40 căn biệt thự song lập, xây 3 tầng, diện tích đất 124.5 - 169 - 190 m2.

– TT3: Có 20 căn biệt thự song lập, xây 3 tầng, diện tích đất 124.5 - 155.8 - 169.5 m2.

– TT4 Nhà B: Có 11 căn biệt thự, diện tích đất 126 - 237 m2.

Liên hệ : Thanh Dung 0916347966



Vị trí TT4 và TT7

Thiết kế mặt bằng điển hình của liền kề TT4 và TT7 để khách hàng tham khảo


Thiết kế điển hình của biệt thự liền kề

Liên hệ : Thanh Dung 0916347966


Phối cảnh toàn khu của chủ đầu tư Vimefullland


Phối cảnh tổng thể về đêm 


Phối cảnh liền kề TT4 và TT7

Nằm trong quần thể của liền kề khu đô thị Đại Kim dự án liền kề Athena Fullland được hưởng trọn tiện ích đầy đủ của 1 khu đô thị loại sang, với hồ nước, bể bơi cây xanh, 
Bên cạnh đó liền kề Athena Fullland còn được hưởng tiện ích bao gồm trường học cấp 1, cấp 2, trường mầm non tiêu chuẩn quốc tế, bãi đỗ xe, hệ thông cây xanh được quy hoạch chiến đại đa số trong quần thể khu đô thị giúp cho cư dân sống ở đây được thoải mái, hòa vào cùng với nhịp sống của thiên nhiên.

Liên hệ : Thanh Dung 0916347966

Quý khách hàng vui lòng tham khảo thêm về diện tích: 

STT Tên dự án Lô đất  Số căn  Mẫu nhà  Ký hiệu   Diện tích lô đất (m2)  Tầng thiết kế  Diện tích xây dựng (m2)  Tổng diện tích sàn  Đặc điểm  View Hướng Đường 
1 Đại Kim TT4 12 M11A TT4-12 142.00 5 89      408.00 Căn góc  Đường Nội khu ĐN-TN Đường rộng
2 Đại Kim TT4 13 M12A TT4-13 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
3 Đại Kim TT4 14 M12B TT4-14 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
4 Đại Kim TT4 15 M12A TT4-15 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
5 Đại Kim TT4 16 M12B TT4-16 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
6 Đại Kim TT4 17 M12A TT4-17 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
7 Đại Kim TT4 18 M12B TT4-18 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
8 Đại Kim TT4 19 M12A TT4-19 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
9 Đại Kim TT4 20 M12B TT4-20 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
10 Đại Kim TT4 21 M12A TT4-21 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
11 Đại Kim TT4 22 M12B TT4-22 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng
12 Đại Kim TT4 23 M13 TT4-23 235.00 5 109      462.00 Căn góc xấu  Khu dân cư  TB-TN Đường rộng
13 Đại Kim TT4 24 M14 TT4-24 242.90 5 106      386.00 Căn góc xấu  Khu dân cư  ĐN-TN Đường rộng
14 Đại Kim TT4 25 M15 TT4-25 186.70 5 93      413.00 Căn góc xấu  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
15 Đại Kim TT4 26 M12A-1 TT4-26 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
16 Đại Kim TT4 27 M12B TT4-27 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
17 Đại Kim TT4 28 M12A TT4-28 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
18 Đại Kim TT4 29 M12B TT4-29 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
19 Đại Kim TT4 30 M12A TT4-30 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
20 Đại Kim TT4 31 M12B TT4-31 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
21 Đại Kim TT4 32 M12A TT4-32 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
22 Đại Kim TT4 33 M12B TT4-33 100.00 5 75      333.80 Căn thường  Khu dân cư  ĐB Đường nhỏ hẹp
23 Đại Kim TT4 34 M11B TT4-34 142.00 5 89      408.00 Căn góc  Khu dân cư  ĐN-ĐB Đường nhỏ 
24 Đại Kim TT4 35 M16A TT4-35 75.00 5 55      250.60 Căn thường  Đường Nội khu ĐN Đường nhỏ 
25 Đại Kim TT4 36 M16B TT4-36 75.00 5 55      250.60 Căn thường  Đường Nội khu ĐN Đường nhỏ 
26 Đại Kim TT4 37 M16A TT4-37 75.00 5 55      250.60 Căn thường  Đường Nội khu ĐN Đường nhỏ 
27 Đại Kim TT4 38 M16B TT4-38 75.00 5 55      250.60 Căn thường  Đường Nội khu ĐN Đường nhỏ 
28 Đại Kim TT7-D 1 M17 TT7-1 148.50 5      93.50      433.80 Căn góc  Đại học Thăng Long  ĐN-TN Đường rộng vừa phải 
29 Đại Kim TT7-D 2 M18A-1 TT7-2 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
30 Đại Kim TT7-D 3 M18B TT7-3 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
31 Đại Kim TT7-D 4 M18A TT7-4 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
32 Đại Kim TT7-D 5 M18B TT7-5 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
33 Đại Kim TT7-D 6 M18A TT7-6 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
34 Đại Kim TT7-D 7 M18B TT7-7 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
35 Đại Kim TT7-D 8 M18A TT7-8 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
36 Đại Kim TT7-D 9 M18B TT7-9 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
37 Đại Kim TT7-D 10 M18A TT7-10 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
38 Đại Kim TT7-D 11 M18B TT7-11 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
39 Đại Kim TT7-D 12 M18A TT7-12 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
40 Đại Kim TT7-D 13 M18B TT7-13 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
41 Đại Kim TT7-D 14 M18A TT7-14 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
42 Đại Kim TT7-D 15 M18B TT7-15 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
43 Đại Kim TT7-D 16 M18A TT7-16 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
44 Đại Kim TT7-D 17 M18B TT7-17 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
45 Đại Kim TT7-D 18 M18A TT7-18 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
46 Đại Kim TT7-D 19 M19A-1 TT7-19 127.40 5      79.70      362.00 Căn góc  Đường Nội khu TB-TN Đường rộng vừa phải 
47 Đại Kim TT7-D 20 M20A TT7-20 88.50 5      62.50      284.00 Căn thường  Đường Nội khu TB Đường nhỏ 
48 Đại Kim TT7-D 21 M19A-1 TT7-21 127.40 5      79.70      362.00 Căn góc  Đường Nội khu ĐB-TB Đường rộng
49 Đại Kim TT7-D 22 M18C TT7-22 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
50 Đại Kim TT7-D 23 M18D TT7-23 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
51 Đại Kim TT7-D 24 M18C TT7-24 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
52 Đại Kim TT7-D 25 M18D TT7-25 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
53 Đại Kim TT7-D 26 M18C TT7-26 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
54 Đại Kim TT7-D 27 M18D TT7-27 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
55 Đại Kim TT7-D 28 M18C TT7-28 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
56 Đại Kim TT7-D 29 M18D TT7-29 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
57 Đại Kim TT7-D 30 M18C TT7-30 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
58 Đại Kim TT7-D 31 M18D TT7-31 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
59 Đại Kim TT7-D 32 M18C TT7-32 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
60 Đại Kim TT7-D 33 M18D TT7-33 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
61 Đại Kim TT7-D 34 M18C TT7-34 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
62 Đại Kim TT7-D 35 M18D TT7-35 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
63 Đại Kim TT7-D 36 M18C TT7-36 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
64 Đại Kim TT7-D 37 M18D TT7-37 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
65 Đại Kim TT7-D 38 M18C-1 TT7-38 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
66 Đại Kim TT7-D 39 M21 TT7-39 147.00 5      91.00      421.80 Căn góc  Đường Nội khu ĐN-ĐB Đường rộng
67 Đại Kim TT7-D 40 M22 TT7-40 101.70 5      75.00      356.30 Căn thường  Đại học Thăng Long  ĐN Đường rộng vừa phải 
68 Đại Kim TT7-C 41 M19B TT7-41 127.40 5      79.70      362.00 Căn góc  Đường Nội khu ĐN-TN Đường rộng vừa phải 
69 Đại Kim TT7-C 42 M18A TT7-42 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
70 Đại Kim TT7-C 43 M18B TT7-43 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
71 Đại Kim TT7-C 44 M18A TT7-44 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
72 Đại Kim TT7-C 45 M18B TT7-45 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
73 Đại Kim TT7-C 46 M18A TT7-46 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
74 Đại Kim TT7-C 47 M18B TT7-47 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
75 Đại Kim TT7-C 48 M18A TT7-48 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
76 Đại Kim TT7-C 49 M18B TT7-49 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
77 Đại Kim TT7-C 50 M18A TT7-50 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
78 Đại Kim TT7-C 51 M18B TT7-51 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
79 Đại Kim TT7-C 52 M18A TT7-52 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
80 Đại Kim TT7-C 53 M19A-1 TT7-53 127.40 5      79.70      362.00 Căn góc  Đường Nội khu TB-TN Đường rộng vừa phải 
81 Đại Kim TT7-C 54 M20A TT7-54 88.50 5      62.50      284.00 Căn thường  Đường Nội khu TB Đường nhỏ 
82 Đại Kim TT7-C 55 M19B-1 TT7-55 127.40 5      79.70      362.00 Căn góc  Đường Nội khu ĐB-TB Đường rộng
83 Đại Kim TT7-C 56 M18C TT7-56 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
84 Đại Kim TT7-C 57 M18D TT7-57 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
85 Đại Kim TT7-C 58 M18C TT7-58 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
86 Đại Kim TT7-C 59 M18D TT7-59 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
87 Đại Kim TT7-C 60 M18C TT7-60 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
88 Đại Kim TT7-C 61 M18D TT7-61 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
89 Đại Kim TT7-C 62 M18C TT7-62 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
90 Đại Kim TT7-C 63 M18D TT7-63 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
91 Đại Kim TT7-C 64 M18C TT7-64 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
92 Đại Kim TT7-C 65 M18D TT7-65 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
93 Đại Kim TT7-C 66 M18C TT7-66 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
94 Đại Kim TT7-C 67 M19A TT7-67 127.40 5      79.70      362.00 Căn góc  Đường Nội khu ĐN-ĐB Đường rộng
95 Đại Kim TT7-C 68 M20B TT7-68 88.50 5      62.50      284.00 Căn thường  Đường Nội khu ĐN Đường nhỏ 
96 Đại Kim TT7-B 69 M19B TT7-69 127.40 5      79.70      362.00 Căn góc  Đường Nội khu ĐN-TN Đường rộng vừa phải 
97 Đại Kim TT7-B 70 M18A TT7-70 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
98 Đại Kim TT7-B 71 M18B TT7-71 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
99 Đại Kim TT7-B 72 M18A TT7-72 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
100 Đại Kim TT7-B 73 M18B TT7-73 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
101 Đại Kim TT7-B 74 M18A TT7-74 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
102 Đại Kim TT7-B 75 M18B TT7-75 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
103 Đại Kim TT7-B 76 M18A TT7-76 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
104 Đại Kim TT7-B 77 M18B TT7-77 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
105 Đại Kim TT7-B 78 M18A TT7-78 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
106 Đại Kim TT7-B 79 M18B-1 TT7-79 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu TN Đường rộng vừa phải 
107 Đại Kim TT7-B 80 M23 TT7-80 161.60 5      91.70      427.10 Căn góc  Đường Nội khu TB-TN Đường rộng vừa phải 
108 Đại Kim TT7-B 81 M24 TT7-81 141.30 5      81.60      390.40 Căn góc  Đường Nội khu ĐB-TB Đường nhỏ 
109 Đại Kim TT7-B 82 M18C TT7-82 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
110 Đại Kim TT7-B 83 M18D TT7-83 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
111 Đại Kim TT7-B 84 M18C TT7-84 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
112 Đại Kim TT7-B 85 M18D TT7-85 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
113 Đại Kim TT7-B 86 M18C TT7-86 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
114 Đại Kim TT7-B 87 M18D TT7-87 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
115 Đại Kim TT7-B 88 M18C TT7-88 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
116 Đại Kim TT7-B 89 M18D TT7-89 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
117 Đại Kim TT7-B 90 M18C TT7-90 75.00 5      57.50      258.30 Căn thường  Đường Nội khu ĐB Đường rộng
118 Đại Kim TT7-B 91 M19A TT7-91 127.40 5      79.70      362.00 Căn góc  Đường Nội khu ĐN-ĐB Đường rộng
119 Đại Kim TT7-B 92 M20B TT7-92 88.50 5      62.50      284.00 Căn thường  Đường Nội khu ĐN Đường nhỏ 


Từ khu Athens và Larissa, cư dân chỉ mất chưa đầy 5 phút để tới ngã tư Nguyễn Trãi – Khuất Duy Tiến – ngã tư được mệnh danh là điểm giao lưu của Hà Nội mới khi nối liền với các tuyến đường huyết mạch dẫn về cửa ngõ phía Tây, Nam và Trung tâm Thành phố Hà Nội như đường Nguyễn Trãi, Phạm Hùng, Khuất Duy Tiến, Lê Văn Lương, hệ thống tàu điện trên cao… từ đây, cư dân cũng có thể rút ngắn thời gian, dễ dàng di chuyển tới các tỉnh lân cận phía Tây thông qua Đại lộ Thăng Long và phía Nam thông qua đường vành đai 3 trên cao và cao tốc hiện đại nhất trên cả nước Hà Nội – Hải Phòng.

Tiến độ thanh toán Liền kề Athena Full Land Đại Kim



hotline 0916347966

Không có nhận xét nào :

Đăng nhận xét

seo tổng thể Minh Dương    Thiết kế web Minh Dương

Vinhomes Smart City | chung cư rivera park hà nội

Chào mừng bạn đến với ĐÔ THỊ MỚI ĐẠI KIM NGUYỄN XIỂN

Hãy nhanh tay đăng ký để được nhận ưu đãi:

  • Chính sách bán hàng
  • Tiến độ bán hàng
  • Chương trình Ưu Đãi Khuyến mại
  • Hình ảnh chi tiết về mặt bằng và nội thất căn hộ
  • Bảng giá check báo giá căn hộ